Quay lại danh sách

Chứng nhận rừng phân theo loại cây trồng

Dữ liệu phân tích cơ cấu diện tích rừng đạt chứng chỉ quản lý bền vững theo các nhóm loài cây trồng chính (Keo, Cao su, loài khác).

Cây trồngDiện tích FSC (ha)Diện tích PEFC/VFCS (ha)Tổng diện tích (ha)
Acacia275,285.58 ha107,529.91 ha382,815.49 ha
Acacia mix Eucalyptus172,169.45 ha20,386.26 ha192,555.71 ha
Other/ multiple species153,483.99 ha16,743.28 ha170,227.27 ha
Rubber15,973.88 ha118,587.3 ha134,561.18 ha
Data source:
mkre.org/du-lieu | CC BY