Quay lại danh sách

Chứng nhận rừng FSC & PEFC-VFCS tại các tỉnh

Dự liệu diện tích rừng trồng sản xuất đạt chứng chỉ quản lý rừng bền vững (FSC và PEFC/VFCS) phân theo các tỉnh thành tại Việt Nam.

Tỉnh thànhVùngDiện tích FSC (ha)Diện tích PEFC/VFCS (ha)Tổng diện tích (ha)
An GiangĐồng bằng sông Cửu Long0 ha0 ha0 ha
Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng26,074.81 ha8,575.08 ha34,649.89 ha
Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long751.64 ha0 ha751.64 ha
Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long0 ha0 ha0 ha
Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc0 ha0 ha0 ha
Đà NẵngNam Trung Bộ và Tây Nguyên21,595.89 ha5,347.26 ha26,943.15 ha
Đắk LắkNam Trung Bộ và Tây Nguyên24,856.8 ha15,680.53 ha40,537.33 ha
Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc0 ha0 ha0 ha
Đồng NaiĐông Nam Bộ24,063.8 ha40,813.24 ha64,877.04 ha
Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long0 ha0 ha0 ha
Gia LaiNam Trung Bộ và Tây Nguyên44,019.2 ha39,555.86 ha83,575.06 ha
Hà NộiĐồng bằng sông Hồng0 ha0 ha0 ha
Hà TĩnhBắc Trung Bộ37,031.1 ha5,557.18 ha42,588.28 ha
Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng0 ha0 ha0 ha
TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ246.74 ha35,094.65 ha35,341.39 ha
HuếBắc Trung Bộ14,342.47 ha0 ha14,342.47 ha
Hưng YênĐồng bằng sông Hồng0 ha0 ha0 ha
Khánh HòaNam Trung Bộ và Tây Nguyên0 ha0 ha0 ha
Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc0 ha0 ha0 ha
Lâm ĐồngNam Trung Bộ và Tây Nguyên21,655.29 ha5,120.03 ha26,775.32 ha
Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc16,200.21 ha12,679.37 ha28,879.58 ha
Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc1,606.95 ha0 ha1,606.95 ha
Nghệ AnBắc Trung Bộ36,811.38 ha9,720.65 ha46,532.03 ha
Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng0 ha0 ha0 ha
Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc58,004.35 ha8,033.76 ha66,038.11 ha
Quảng NgãiNam Trung Bộ và Tây Nguyên46,723.28 ha8,250 ha54,973.28 ha
Quảng NinhTrung du và miền núi phía Bắc32,005.81 ha20,938.51 ha52,944.32 ha
Quảng TrịBắc Trung Bộ51,936.71 ha12,555.98 ha64,492.69 ha
Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc0 ha0 ha0 ha
Tây NinhĐông Nam Bộ150.74 ha7,113.82 ha7,264.56 ha
Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc46,652.33 ha0 ha46,652.33 ha
Thanh HóaBắc Trung Bộ53,226.95 ha3,683.33 ha56,910.28 ha
Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc58,956.45 ha24,527.5 ha83,483.95 ha
Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long0 ha0 ha0 ha
Data source:
mkre.org/du-lieu | CC BY